Từ: hân, hi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hân, hi:

訢 hân, hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: hân,hi

hân, hi [hân, hi]

U+8A22, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xin1, xi1, yin2;
Việt bính: jan1;

hân, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 訢

(Phó) Vui, mừng.
§ Thông hân
.
◇Mạnh Tử : Chung thân hân nhiên, lạc nhi vong thiên hạ , (Tận tâm thượng ) Trọn đời hớn hở, vui mà quên cả thiên hạ.

(Danh)
Họ Hân.Một âm là hi.

(Động)
Cảm ứng, dung hợp.
◇Lễ Kí : Thiên địa hi hợp, âm dương tương đắc , (Lạc kí ) Trời đất giao cảm, âm dương tương đắc.
hân, như "hân hạnh; hân hoan" (gdhn)

Nghĩa của 訢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "欣"。同"欣"。

Chữ gần giống với 訢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訢

,

Chữ gần giống 訢

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢

Nghĩa chữ nôm của chữ: hi

hi: 
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi tiếu (cười đùa)
hi:hi vọng
hi:mắt mở hi hí
hi:thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)
hi𣌀: 
hi:hi hư (khóc sụt sùi)
hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
hi:hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)
hi:hi sinh
hi:hi sinh
hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hi𦏁:Khang Hi
hân, hi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hân, hi Tìm thêm nội dung cho: hân, hi